Đang xử lý
Đại lý - Đăng nhập
Kính gửi Quý Khách Hàng!

Căn cứ vào nhu cầu thực tế của quý khách hàng muốn sử dụng dịch vụ BHSK cho các bé tham gia độc lập, GINET liên kết với Vietinbank triển khai gom nhóm chương trình BHSK VBI care, cấp đơn độc lập ngay khi các bé đủ 1 tuổi.


Ưu điểm nổi bật:
- Trẻ em từ 01 tuổi tham gia độc lập
- Sản phẩm của Vietinbank, dịch vụ bồi thường nhanh chóng thuận tiện qua INSMART
- Phạm vi bảo hiểm mở rộng toàn cầu

1/Đối tượng tham gia: 1 tuổi - 65 tuổi

 + Trẻ em từ 01 tuổi tham gia độc lập

 + Không bị các bệnh tâm thần, thần kinh.

 + Không bị thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên.

 + Không đang trong thời gian điều trị bệnh/ thương tật


2/Thời gian chờ:

+ Tai nạn: không áp dụng

+ B​ệnh thông thường: 30 ngày​

+ Bệnh đặc biệt và bệnh có sẵn: 365 ngày

+ Tử vong do bệnh thông thường: 30 ngày, do bệnh đặc biệt/ có sẵn: 365 ngày

+ Biến chứng thai sản: 90 ngày, thai sản: 270 ngày


3/ Lưu ý đồng bảo hiểm: 
Áp dụng đồng chi trả 30% cho phần quyền lợi bổ sung gồm ngoại trú, thai sản, trợ cấp nằm viện nếu KH không điều trị tại hệ thống các bệnh viện Nhà nước.

Bảng quyền lợi cho khách hàng lựa chọn

 

   Phạm vi lãnh thổ

Việt Nam

Việt Nam

Việt Nam

TOÀN CẦU
(loại trừ Mỹ và Canada)

A

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH

CƠ BẢN

MỞ RỘNG

NÂNG CAO

ĐẶC BIỆT

I

BẢO HIỂM TỬ VONG, THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO TAI NẠN

200,000,000

500,000,000

1,000,000,000

2,000,000,000

II

BẢO HIỂM TỬ VONG, THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO BỆNH

100,000,000

250,000,000

500,000,000

1,000,000,000

III

CHI PHÍ Y TẾ DO TAI NẠN

20,000,000

30,000,000

40,000,000

200,000,000

IV

BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ, PHẪU THUẬT DO BỆNH (loại trừ bệnh hiểm nghèo)

50,000,000

100,000,000

200,000,000

400,000,000

1

Chi phí nằm viện

 

 

 

 

 

Quyền lợi bảo hiểm:
- Tiền giường, tiền ăn theo tiêu chuẩn tại bệnh viện
- Chi phí hành chính, chi phí máu, huyết tương
- Thuốc và các dược phẩm sử dụng trong khi nằm viện
- Băng, nẹp thông thường và bột
- Chi phí xét nghiệm hoặc chẩn đoán
- Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện

Chi phí thực tế, tối đa 2,500,000/ngày (tiền giường 1,050,000/ngày)

Chi phí thực tế, tối đa 5,000,000/ngày (tiền giường 1,550,000/ngày)

Chi phí thực tế, tối đa 10,000,000/ngày (tiền giường 1,950,000/ngày)

Chi phí thực tế, tối đa 25,000,000/ngày (tiền giường 5,000,000/ngày)

2

Chi phí phẫu thuật

 

 

 

 

 

Quyền lợi bảo hiểm:
- Phẫu thuật do bệnh
- Phẫu thuật liên quan đến cấy ghép nội tạng (không bao gồm chi phí mua bộ phận)

Theo thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm

3

Các quyền lợi khác

 

 

 

 

3.1.

Chi phí điều trị trước khi nhập viện/ngày (tối đa 30 ngày trước khi nhập viện/năm)

2,500,000

5,000,000

10,000,000

25,000,000

3.2.

Chi phí điều trị sau khi xuất viện/ngày (tối đa 30 ngày kể từ ngày xuất viện/năm)

2,500,000

5,000,000

10,000,000

25,000,000

3.4.

Trợ cấp nằm viện/ngày (tối đa 60 ngày/năm)

50,000

100,000

200,000

1,000,000

B

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM PHỤ

CƠ BẢN

MỞ RỘNG

NÂNG CAO

ĐẶC BIỆT

II

BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ

5,000,000

10,000,000

20,000,000

40,000,000

1

Chi phí điều trị ngoại trú

 

 

 

 

1.1

Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, tiền chụp Xquang và làm các xét nghiệm theo chỉ định của bác sĩ. 
Trị liệu bức xạ, liệu pháp ánh sáng, vật lý trị liệu và các phương pháp điều trị tương tự

Chi phí thực tế, không quá 1,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm

Chi phí thực tế, không quá 2,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm

Chi phí thực tế, không quá 4,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm

Chi phí thực tế, không quá 10,000,000/1 lần khám, tối đa 15 lần/năm

1.2

Điều trị cấp cứu, điều trị trong ngày có phát sinh chi phí tiền giường

Chi phí thực tế, không quá 1,000,000/1 lần

Chi phí thực tế, không quá 2,000,000/1 lần

Chi phí thực tế, không quá 4,000,000/1 lần

Chi phí thực tế, không quá 10,000,000/1 lần

2

Chăm sóc răng/người/năm (áp dụng tỷ lệ đồng bảo hiểm 30%)

 

+ Khám và chuẩn đoán, Viêm lợi (nướu) 
+ Chụp X-Quang    
+ Hàn mới răng bằng chất liệu thông thường (amalgam, composite, fuji..)
+ Điều trị tủy 
+ Nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiểu phẫu)
+ Lấy cao răng (Cạo vôi răng), tối đa 200,000/năm

Chi phí thực tế, không quá 1,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm

Chi phí thực tế, không quá 2,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm

Chi phí thực tế, không quá 4,000,000/1 lần khám, tối đa 10 lần/năm

Chi phí thực tế, không quá 10,000,000/1 lần khám, tối đa 15 lần/năm

Không áp dụng tỷ lệ đồng bảo hiểm 30% trong trường hợp Người được bảo hiểm tham gia chăm sóc răng tại hệ thống các bệnh viện Nhà nước

V

PHÍ BẢO HIỂM

1

Từ 1 – 5 tuổi

4,195,000

6,660,000

12,510,000

46,790,000

2

Từ 6 – 17 tuổi

2,752,500

4,430,000

8,290,000

31,460,000

3

Từ 18 – 25 tuổi

2,580,000

4,145,000

7,760,000

29,450,000

4

Từ 26 – 30 tuổi

2,663,500

4,281,000

8,016,000

30,376,000

5

Từ 36 – 40 tuổi

2,861,500

4,606,500

8,607,000

32,864,000

6

Từ 41 – 45 tuổi

3,190,500

5,160,500

9,587,000

37,388,000

7

Từ 46 – 50 tuổi

3,488,500

5,653,500

10,469,000

41,316,000

8

Từ 51 – 55 tuổi

3,786,500

6,146,500

11,351,000

45,244,000

9

Từ 55 – 60 tuổi

4,371,500

7,106,500

13,079,000

52,784,000

10

Từ 61 – 65 tuổi

5,171,500

8,416,500

15,483,000

62,484,000




4/ Cách thức tham gia:

Để đăng ký tham gia chương trình, quý khách vui lòng thu thập những chứng từ sau:

- Giấy yêu cầu bảo hiểm: kê khai tình trạng sức khỏe, ký tên và gửi lại bản scan

- Đối với trẻ em dưới 18 tuổi: ​gửi kèm ​bản sao giấy khai sinh

Vậy còn bất cứ điểm nào cần làm rõ, quý khách vui lòng liên lạc lại theo contact dưới đây​ để được hỗ trợ​. Rất mong được hợp tác cùng quý khách trong thời gian tới.

Trân trọng./.


Báo Giá Trực Tuyến

  • Thành Phố
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Thanh Hóa
  • Sơn La
  • Quảng Trị
  • Quảng Ninh
  • Quảng Ngãi
  • Đắk Nông
  • Quảng Nam
  • Quảng Bình
  • Phú Yên
  • Phú Thọ
  • Ninh Thuận
  • Ninh Bình
  • Nghệ An
  • Thái Nguyên
  • Thừa Thiên Huế
  • Hậu Giang
  • Sóc Trăng
  • Bạc Liêu
  • Đồng Tháp
  • Đồng Nai
  • Đắc Lắc
  • An Giang
  • Bà Rịa-Vũng Tàu
  • Bắc Giang
  • Bắc Kạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Bình Dương
  • Bình Định
  • Bình Phước
  • Bình Thuận
  • Cà Mau
  • Cao Bằng
  • Đắk Lắk
  • Điện Biên
  • Gia Lai
  • Hà Nam
  • Hà Giang
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hưng Yên
  • Khánh Hòa
  • Kiên Giang
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Lâm Đồng
  • Long An
  • Nam Định
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Tiền Giang
  • Trà Vinh
  • Tuyên Quang
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Phúc
  • Yên Bái
  • Đà Nẵng
  • Sản Phẩm
  • Ô tô
  • Du lịch
  • Sức khỏe
Hỗ Trợ Trực Tuyến
0977.222.085
DMCA.com